| bẹp tai | bt. Tai bị bẹp vì nằm nghiêng trên gối sành, gối gỗ lâu ngày: Nằm hút đến bẹp tai; Tiểu-đội bẹp tai. |
| bẹp tai | tt Nói người nghiện thuốc phiện, nằm nghiêng mà hút, nên tai bẹp: Phải cải tạo bọn người bẹp tai. |
| bẹp tai | (bọn) Ngb. Bọn hút á-phiện. |
| bẹp tai | t. Từ mỉa mai chỉ người hút thuốc phiện vì nằm nghiêng nhiều quá nên tai bẹp. |
| bẹp tai | Nói người nghiện thuốc phiện (nằm nghiêng lắm nên bẹp tai): Bọn bẹp tai. |
| Lạy đoạn , hắn bắt quỳ thẳng lên rồi dõng dạc đọc từng tội một của " so " cho cả hàng trại nghe : nào vì " so " vụ mất trộm đồ thờ ở đền Cấm vỡ lở , nào vì " so " cánh " chạy " trong làng Vẻn bị bắt không còn sót một mống , thằng nào thằng ấy bị " xăng tan " dừ tử , nào vì " so " ba sòng sóc đĩa của dân " yêu " bẹp tai ở Lạc Viên và hai sòng trạc sếch ở phố Khách bị phá. |
| Ông phải dạy nữ sinh cách mặc quần áo lót ; phải báo cáo ủy ban và các đồng chí ở châu Mường Tè rằng học sinh 12 13 tuổi đang sống quần hôn rất nguy hiểm cần sớm cách ly nam nữ ; ông phải vận động mỗi gia đình nộp bớt cho nhà trường một cái bàn đèn thuốc phiện để bà con "thưa" dần cái tần suất nằm... bbẹp tai. |
* Từ tham khảo:
- tiểu chủ
- tiều chú
- tiểu công
- tiểu công nghệ
- tiểu công nghiệp
- tiểu cốt không