Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
băng ông
dt. Cha vợ, bố vợ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
băng ông
Bố vợ. Bởi câu:
Bố vợ như băng-thanh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
trả của
-
trả đũa
-
trả giá
-
trả lễ
-
trảl
-
trả miếng
* Tham khảo ngữ cảnh
Đáng tiếc , đúng vào thời điểm này , lũ lớn lại tràn về , cuốn b
băng ông
Tài cùng cháu bé đi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
băng-ông
* Từ tham khảo:
- trả của
- trả đũa
- trả giá
- trả lễ
- trảl
- trả miếng