| bạch câu | dt. Ngựa kim, ngựa lông trắng. // (B) Bóng mặt trời, thời gian, sự mau lẹ của thời-giờ. |
| bạch câu | dt (do câu Bạch câu quá khích tức là bóng ngựa trắng qua khe cửa) Thời gian trôi nhanh quá: Bóng bạch câu coi nửa phút như không (Văn tế TVTS). |
| bạch câu | dt. Con ngựa trắng thường dùng để nói thời giờ đi mau (ở điền: Bạch-câu quá khích: ngựa câu trắng qua khe cửa). |
| bạch câu | Con ngựa trắng, thường dùng để gọi bóng mặt trời đi nhanh, bởi chữ Bạch-câu quá khích: ngựa câu trắng qua khe cửa: Bóng bạch-câu coi nửa phút như không (tế tướng-sĩ văn). |
| Nhiều người sành chơi lan rừng cho biết , các loại lan phổ biến bán tại chợ phiên chủ yếu là lan móng rồng , lan xương cá , hoàng thảo vôi , tu long lào , báo hỷ , bbạch câu, bạch hỏa hoàng , lan chuỗi ngọc ,... Đây là loại lan dễ trồng , không tốn nhiều công chăm sóc như các loại lan quý hiếm hay được ươm trồng , bày bán ở các nhà vườn Đà Lạt với giá cao vào mỗi dịp Tết. |
* Từ tham khảo:
- bái chổi
- bái đáp
- bái đường
- bái kiến
- bái lĩnh
- bái mạng