| liễu rủ | dt. Cây trồng làm cảnh ven hồ hay ven đường, trong công viên, cao tới 10 m, cành nhánh dài và nhỏ, rủ xuống màu lục hay tím nhạt, lá mọc cách, dài hẹp hình dải áo, mép khía răng nhỏ, mặt trên lục nhạt, mặt dưới màu lục xám trắng, hoa mọc thành cụm hình đuôi sóc ngắn; gỗ mềm nhẹ. |
| Phía bên kia bờ hồ liễu rủ lặng thinh , hàng cây như suy nghiệm. |
| Một người đàn ông ghé lại tránh mưa dưới gốc cây xuyên mộc , những chiếc lá thuôn dài mỏng manh như liễu rủ dường như không đủ giữ cho bờ vai người khách lạ khỏi ướt. |
| Hàng chục máy xúc , máy đào được huy động và chỉ trong thời gian ngắn , con mương chết ngày nào chuyển mình thành khúc sông thơ mộng với lliễu rủđôi bờ. |
| Từ không gian đầu lliễu rủxanh mướt ven Hồ Gươm của "Một sớm Hà Nội" , đến những "hàng quán Thủ đô" mang phong vị đất Bắc tinh tế , khó quên... Cùng ngắm những hình ảnh của một Hà Nội , với mùa đông không lạnh , được chụp nhanh trên chuyến xe sớm , từ góc nhìn sau lưng một bác tài GrabBike. |
| Sáng hôm sau , Cường , Lliễu rủthêm Tài đi cướp và dùng chiếc xe Jupiter cướp được làm phương tiện. |
* Từ tham khảo:
- liễu yếu đào tơ
- liếu điếu
- liếu tiếu
- liếu tiếu
- liệu
- liệu