| liệu pháp | - Phương pháp chữa bệnh : Liệu pháp châm cứu. |
| liệu pháp | dt. Cách chữa bệnh: liệu pháp châm cứu. |
| liệu pháp | dt (H. liệu: chữa bệnh; pháp: phép) Cách chữa bệnh: Thể dục cũng là một liệu pháp có hiệu quả. |
| liệu pháp | .- Phương pháp chữa bệnh: Liệu pháp châm cứu. |
Cetirizin 10mg chỉ là liệu pháp tạm thời. |
| Nếu ham muốn là một vấn đề với bạn , y học ngày nay với các lliệu pháphormon vẫn có thể giúp bạn giải quyết. |
| Để tự tin hơn khi đứng trước khán giả , anh nhờ đến lliệu phápUltherapy để các nếp nhăn được xóa mờ , nọng cằm và mỡ bọng mắt thu nhỏ lại. |
| Theo bác sĩ Trà Anh Duy , có hai bước cơ bản trong quá trình chuyển đổi giới tính của một người , bao gồm sử dụng lliệu pháphormone và phẫu thuật. |
| Bởi vậy , nhiều người chỉ sử dụng lliệu pháptiêm hormone để có được những biểu hiện giới tính như mình mong muốn. |
| Khi sử dụng lliệu phápnày , tùy thuộc vào nhiều yếu tố như độ tuổi , di truyền , điều kiện y tế , cơ thể người chuyển giới có biến đổi khác nhau. |
* Từ tham khảo:
- liệu thần hồn
- lim
- lim dim
- lim sẹt
- lim vàng
- lim xanh