| liệu lời | đt. Chọn-lựa lời nói trước: Liệu lời mà nói cho vừa lòng nhau (CD). |
| liệu lời | đgt Đắn đo từng lời nói để không làm mất lòng người khác: Liệu lời mà nói cho vừa lòng nhau (cd). |
| Đừng dao dác... Có gặp chúng nó , để tía liệu lời ứng phó. |
| Vậy ngươi nên liệu lời từ chối , đừng để hối hận về sau. |
| Tôi nháy , ý bảo phải nghiêm một chút , gặp đứa dở hơi thì cũng cứ liệu lời cho qua chuyện mới được. |
| liệu lời thủ thỉ chân thành của Thụy có thấủ Đêm muộn , Thụy nhận được tin nhắn của vợ : "Anh ở đâu về gấp , Sâu ốm". |
| I Fine Thank You Love You lliệu lờitỏ tình ngây ngô không đúng ngữ pháp có giúp Gym vượt qua chàng hoàng tử Pruek để dành về trái tim người đẹp? |
| Trong hồ sơ vụ án có tất cả tài lliệu lờikhai của Châu Thị Thu Nga , quyết định tách án của cơ quan điều tra , biên bản đối chất của bị cáo Nga và các bên liên quan. |
* Từ tham khảo:
- đằng
- đằng
- đằng
- đằng
- đằng ấy
- đằng đằng