| ăn giỗ | đt. Ăn tiệc ở nhà người có đám giỗ: Ăn giỗ có sổ hăng-niên. |
| ăn giỗ | - đgt. Dự lễ và ăn uống trong ngày kị một người đã qua đời: Ông tôi đi ăn giỗ ở xóm trên. |
| ăn giỗ | đgt Dự lễ và ăn uống trong ngày kị một người đã qua đời: Ông tôi đi ăn giỗ ở xóm trên. |
| ăn giỗ | đt. Dự ăn-uống trong ngày cúng, kỵ. |
| ăn giỗ | Nhân ngày giỗ ông bà ông vải bày cỗ bàn ăn uống: Ăn giỗ nói chuyện đào ao. |
| Mợ còn đi ăn giỗ đến trưa mới về. |
| Mấy lần Quỳnh định đánh bạo hỏi bố , nhưng vẫn cứ thấy ngần ngại thế nào ! May quá , như đoán được tâm trạng bồn chồn của Quỳnh , bố bắt đầu kể : Cái con Ki nhà ông Báu khôn quá thể ! Hôm vừa rồi cả nhà bên ấy kéo về Bến Tre ăn giỗ , quên khuấy mất “cu cậu” , làm “cu cậu” nhịn đói mất hai ngày trời. |
Một hôm Dã Tràng đi bộ nửa ngày đường đến nhà một người bà con ăn giỗ. |
| Sáng hôm sau , nàng tiên bảo Địa hãy mặc đồ gấm vóc , ngồi kiệu đến mời Thiên sang nhà mình ăn giỗ. |
| Nhưng khi nghe nói mời đến nhà ăn giỗ , hắn bĩu môi bảo Địa : Chú muốn ta đến chơi thì hãy trải chiếu hoa từ đây đến nhà , ta sẽ đến. |
| Khi ăn giỗ , vợ Địa thân hành ra mời rượu. |
* Từ tham khảo:
- dái chân
- dái khoai
- dái mít
- dái tai
- dại
- dại