| ăn cỗ | đt. Ăn tiệc, thết từng cỗ, từng bàn 8, 10, hoặc 12 người: Ăn cỗ, ăn bàn. |
| ăn cỗ | - đgt. Dự một bữa ăn trọng thể nhân một dịp gì: ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau (tng). |
| ăn cỗ | đgt Dự một bữa ăn trọng thể nhân một dịp gì: ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau (tng). |
| ăn cỗ | đt. Ăn uống dọn có bàn, có cỗ: Chưa ăn cỗ đã lo lấy phần. Ăn-cỗ ngồi áp vách, ăn khách ngồi thành bàn (Th.ng). |
| ăn cỗ | Bày thành bàn thành cỗ mà ăn uống với nhau: Ăn cỗ, ăn bàn. |
Bỗng Hiền nhớ lại điều gì và mỉm cười vui vẻ , nàng nói : Ô hay , chú quên rồi à ? Hôm đi , chú dặn tôi mãi rằng thế nào hôm nay cũng về kịp ăn cỗ. |
Dũng cũng nhớ lại rằng hôm đi , nghĩ đến lời mời của Loan , trong một lúc vui miệng chàng đã có nói sẽ cố hết sức về kịp ăn cỗ. |
| Hình như ông ta sinh ra đời là chỉ để ngồi ở nhà cho lúc nào cũng có người và để những ngày giỗ tết trong họ , khăn áo chỉnh tề đi ăn cỗ mà thôi. |
| Cho chúng tao ăn cỗ cưới với nhé ! Tôi mỉm cười không trả lời , vừa nghĩ đến cô gái cả bà chủ trọ : cô thiếu nữ ấy không làm tôi có chút ý gì. |
Một buổi chiều , cả nhà đi ăn cỗ vắng , Hoạt và Chi sang Nam Định chơi. |
Ba đồng quạt giấy chẳng cho Bà về , bà cắt quạt mo , mát đời Quạt mo bà lại được ngồi Lúc đi ăn cỗ , bưng xôi lấy phần. |
* Từ tham khảo:
- thu hìnhl
- thu hình
- thu hoạch
- thu hồi
- thu hút
- thu hứng