| anh danh | dt. Tiếng tốt lẫy-lừng: Người tuy mất nhưng anh-danh nêu thanh-sử (VD). |
| anh danh | dt (H. anh: tốt đẹp; danh: tên) Tiếng tăm đẹp đẽ: Anh danh của các vị anh hùng cứu nước. |
| anh danh | dt. Tiếng-tăm lừng lẫy (itd). |
| anh danh | d. Tiếng tăm đẹp đẽ: Bảo vệ anh danh của ông cha. |
| anh danh | Tiếng lừng-lẫy: Trần Hưng-Đạo còn để anh-danh trong lịch-sử. |
| anh danh Tốt đứng ở mũi tàu , tay khum khum che mắt nhìn xa tít tắp ngoài khơi , biển xanh biếc , gợn sóng nhấp nhô theo những làn gió nhẹ. |
| Bỗng anh danh Tốt giật mình khi thấy từ đường chân trời , một màn đen nhô lên rồi từ từ dâng cao , những ánh chớp xẹt ngang , sáng lóa trong vùng mây đen , báo hiệu một cái gì không bình thường Đang trời yên biển lặng , sao có đám mây kỳ lạ thế? Kinh nghiệm những lần đi biển cho anh nhận định chính xác những gì sắp xảy ra. |
| Chuẩn bị thu lưới để quay về đất liền ngay lập tức ! Tiếng Mai Hường vọng lên trong máy bộ đàm : Anh à , em cũng thấy hiện tượng lạ quá , nhưng sao không thấy đài khí tượng thông báỏ anh danh Tốt đáp : Có thể đây là một cơn bão xuất hiện bất ngờ. |
| Tàu của em cũng nhanh lên nhé ! anh danh Tốt cài máy vào thắt lưng rồi nói với các thuyền viên : Hùng , Thắng , Quân , thu lưới mau kẻo bão đến. |
Không cần đợi anh danh Tốt giục , các thuyền viên đã nhanh tay ào ào kéo lưới. |
| Tàu của anh danh Tốt là tàu có nhiều lưới câu mực nhất. |
* Từ tham khảo:
- tom
- tom
- tom-bét
- tom chát
- tom góp
- tom ngỏm