| liên lụy | đgt (H. liên: liền với nhau; lụy: dính dấp với) Làm phiền đến người khác: Một người nhịn ăn để tiền lại làm ma, bởi không muốn liên lụy đến hàng xóm láng giềng (Nam-cao). |
| Tất cả những ai có liên hệ xa gần với anh em biện Nhạc đều bị đốt nhà , truy nã bắt bớ và tra tấn , kể cả những chị đàn bà liên lụy với ông biện qua lá trầu. |
| liên lụy với ông giáo cũng nặng tội : quan phủ đã điều tra rõ tung tích của ông , tòng phạm với quan nội hữu Trương Văn Hạnh trong âm mưu chống quan quốc phó. |
| Ông giáo đề nghị chấm dứt tâm trạng lo sợ bị liên lụy của nhiều gia đình , trong đó đa số là những người đàn bà nhanh nhẩu giỏi xoay xở đã nhờ khan hiếm muối mua đi bán lại mà kiếm thêm chút quà bánh , hay cái áo cái quần cho con. |
| Chắc họ thấy quan quân vây phá nhà tôi , nên đoán thế nào gia đình thằng Thận cũng liên lụy. |
| Anh chị thì vì liên lụy đến tôi. |
Ông sợ liên lụy Ông có họ với nhà cháu kia mà. |
* Từ tham khảo:
- ngang
- ngang
- ngang bằng sổ ngay
- ngang bằng sổ thẳng
- ngang bè
- ngang bướng