| yêu thương | đgt. Có tình cảm gắn bó tha thiết và hết lòng quan tâm chăm sóc: yêu thương học sinh o yêu thương cha mẹ o đứa con yêu thương. |
| yêu thương | đgt Yêu mến tha thiết và hằng quan tâm đến: Yêu thương những trẻ em là con cái các thương binh bị nhiễm chất độc màu da cam. |
| yêu thương | .- Yêu mến tha thiết và hằng quan tâm đến: Yêu thương đồng chí. |
Bà Thân thấy con không tìm cách chối cãi , hay than phiền điều này điều khác , vui vẻ nhìn con , đầy yyêu thương. |
| Nàng còn nhớ cả bộ dạng , giọng nói yyêu thươngcủa mẹ nữa... Khi đã dặn dò Trác đủ điều , mợ phán đi ra nhà ngoài. |
| Đứa nào lúc đó cũng ra chiều yyêu thươngTrác lắm. |
| Chồng một vợ một thì còn ai cấm đoán ai ! Bỗng dưng nàng nghĩ đến Tạc , nàng cũng đã được biết cái sung sướng giữa cảnh vợ chồng yyêu thương. |
| Không những chỉ có mợ phán ghét bỏ thằng Quý , cả đến những đứa con của mợ , chúng cũng không yêu thương gì nó. |
| Xin em quên anh đi : thật yêu thương anh thì chỉ còn một cách ấylà hơn cả. |
* Từ tham khảo:
- yêu tinh
- yêu toan
- yêu trẻ, trẻ hay đến nhà, kính già, già để tuổi cho
- yêu trộm nhớ thầm
- yêu trụ
- yêu ung