Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
yêu tích
dt. Xương sống ở vùng thắt lưng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
yêu toan
-
yêu trẻ, trẻ hay đến nhà, kính già, già để tuổi cho
-
yêu trộm nhớ thầm
-
yêu trụ
-
yêu ung
-
yêu
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô cũng là gương mặt được y
yêu tích
trên tạp chí Maxim với 4 lần trở thành gương mặt trang bìa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
yêu tích
* Từ tham khảo:
- yêu toan
- yêu trẻ, trẻ hay đến nhà, kính già, già để tuổi cho
- yêu trộm nhớ thầm
- yêu trụ
- yêu ung
- yêu