| liêm sỉ | tt. Trong-sạch và biết xấu-hổ: Có liêm-sỉ, thiếu liêm-sỉ. |
| liêm sỉ | - Đức tính của người trong sạch và biết tránh những điều làm cho mình phải xấu hổ. |
| liêm sỉ | dt. Bản tính trong sạch quyết không làm điều phải xấu hổ: con người có liêm sỉ o Đồ vô liêm sỉ. |
| liêm sỉ | tt (H. sỉ: xấu hổ) Trong trắng và không làm những điều đáng xấu hổ: Lánh cho khỏi tanh tao là quí, giữ được điều liêm sỉ là hay (Tự tình khúc). |
| liêm sỉ | dt. Trong sạch, biết điều xấu hổ. |
| liêm sỉ | .- Đức tính của người trong sạch và biết tránh những điều làm cho mình phải xấu hổ. |
| liêm sỉ | Trong sạch biết xấu-hổ: Làm người phải có liêm-sỉ. |
| Trương thấy có vẻ bất thường và tự nhiên thương hại đôi vợ chồng có lẽ vì nghèo quá đã phải quên cả những liêm sỉ của một đời sống bình thường. |
Người ta ngoài cái ăn mặc còn cái liêm sỉ. |
Loan hỏi : Thế ra những người làm qua mà gian là không có liêm sỉ. |
| Ông tự trách đã yếu đuối , hèn nhát , vô liêm sỉ nên mới ngồi lại. |
| Chút tỉnh táo cuối cùng dành cho sự liêm sỉ. |
| Bởi nếu không vì cô , không vì chút liêm sỉ của bản thân , đã vô tình đẩy cuộc đời Út vào ngõ cụt. |
* Từ tham khảo:
- liêm tuyền nhượng thuỷ
- liềm
- liềm vạt
- liễm thu
- liễm dung
- liếm