| yếm khí | dt. Vẻ chán-ghét người: Mặt đầy yếm-khí. |
| yếm khí | tt. (Sinh vật hoặc quá trình sinh học) chỉ sống và hoạt động trong môi trường không có không khí; phân biệt với háo khí: sinh vật yếm khí. |
| yếm khí | tt (H. yếm: chán ghét; khí: hơi) Nói sinh vật chỉ có thể sống được trong một môi trường không có không khí: Vi khuẩn yếm khí. |
| yếm khí | .- Nh. Kỵ khí. |
| Chỉ có chế phẩm ST Bacilli Th.s Diệp Tuấn Anh , Phó Giám đốc Trung tâm Quan trắc TN&MT ; cho biết cho biết , từ khi được thành lập (2008) đến nay , đội ngũ viên chức , người lao động tại đơn vị tích cực tham gia hoạt động nghiên cứu , ứng dụng tiến bộ kỹ thuật xây dựng các mô hình ứng dụng , nỗ lực nghiên cứu khoa học đó đã mang lại kết quả cho đơn vị , khi 2 giải pháp sản xuất chế phẩm xử lý ô nhiễm môi trường ST Bacilli và giải pháp Ứng dụng công nghệ yyếm khínhiều bậc trong xử lý nước thải cơ sở sản xuất quy mô vừa và nhỏ đạt giải nhì tại Hội thi sáng tạo kỹ thuật tỉnh Sóc Trăng lần thứ IX năm 2014 2015. |
| Mắm tôm sạch : Được che đậy cẩn thận , đặt ở khu vực yeyếm khí không phơi ngoài trời , luôn luôn được đóng cửa để hấp thụ nhiệt , mắm sẽ lên men từ từ , tự nhiên và ổn định. |
| Các loại vi khuẩn thường là những vi khuẩn yyếm khíhỗn hợp. |
| Trong môi trường nước nuôi nếu độ pH quá thấp (pH<5) , nước chua quá giới hạn cho phép thường có nhiều khí CO2 , thiếu dưỡng khí O2 , các vi khuẩn , tảo độc có hại trong môi trường yyếm khíphát triển thuận lợi , nhiều vi sinh vật gây bệnh cũng phát triển thích hợp trong môi trường quá chua này và gây hại cho cá. |
* Từ tham khảo:
- yênl
- yên
- yên
- yên
- yên
- yên ả