| yếm thế | tt. Chán đời, bi-quan, xa lánh việc đời, việc chung: Người yếm-thế // (R) Chết. |
| yếm thế | - tt. Có tư tưởng chán đời: nhà nho yếm thế. |
| yếm thế | tt. Có tư tưởng chán đời: nhà nho yếm thế. |
| yếm thế | tt (H. yếm: chán, ghét; thế: đời) Chán đời: Trong thời thuộc Pháp có nhiều nhà nho yếm thế. |
| yếm thế | tt. Chán đời. || Tính yếm-thế. |
| yếm thế | .- t. Có tư tưởng thành hệ thống cho rằng cuộc đời đầy dẫy những điều xấu xa và sống là chịu đựng đau khổ. |
| yếm thế | Chán đời: Chủ nghĩa yếm-thế. |
| Chàng tin chắc rằng những tư tưởng yếm thế của Minh phần lớn là do từ khói thuốc phiện gây ra. |
| Hai cha con vẫn như hai người khách ! Ngẫm kĩ , ông thấy nó cũng như vô số loại người khi hưởng lộc do công lao người khác đem lại thì hỉ hả dễ chịu , còn lúc phải gánh xẻ nỗi cay đắng với kẻ khác , dù đó là máu mủ ruột thịt , cũng thấy ngại , dễ nổi xung và có quyền được xỉ vả hắt hủi kể yếm thế. |
| Hai cha con vẫn như hai người khách ! Ngẫm kĩ , ông thấy nó cũng như vô số loại người khi hưởng lộc do công lao người khác đem lại thì hỉ hả dễ chịu , còn lúc phải gánh xẻ nỗi cay đắng với kẻ khác , dù đó là máu mủ ruột thịt , cũng thấy ngại , dễ nổi xung và có quyền được xỉ vả hắt hủi kể yếm thế. |
| Góp mặt trong buổi tọa đàm còn có diễn giả Lê Anh Thư sinh viên năm thứ 3 chuyên ngành Lịch sử và Nghiên cứu về giới tính , tình dục phụ nữ (Đại học Oberlin Hoa Kỳ) , người đã vận dụng những kiến thức chuyên ngành của mình để xây dựng nên Human Library Vietnam mô hình thư viện sách sống dành cho nhóm người yyếm thếđầu tiên ở Việt Nam. |
| Trong khi đó , một K.Khánh Hòa ngổ ngáo nhiều mùa giải trước đã trở nên yyếm thếkhi tự sát trước một đội khách đến từ thủ đô ngay trong vòng đấu cuối cùng của lượt đi Hòa Phát Hà Nội. |
| Nhưng cũng sẽ có những năng lượng bi quan , tiêu cực , yyếm thếCác dòng chảy năng lượng này đều có thể tác động lên tâm trí người đọc theo những cách thức rất khác. |
* Từ tham khảo:
- yên
- yên
- yên
- yên
- yên ả
- yên ắng