| lêu lêu | đt. Chế-nhạo vừa bằng lời nói vừa bằng ngón trỏ ngo-ngoe trên má: Lêu-lêu mắc-cỡ. |
| lêu lêu | - Nh. Lêu. ngh.1: Lêu lêu! Hay quấy mẹ. |
| lêu lêu | tht Từ dùng để chế một em bé: Lêu lêu! Lớn thế còn đòi bú mẹ!. |
| lêu lêu | đt. Nht. Lêu. |
| lêu lêu | .- Nh. Lêu. ngh.1: Lêu lêu! Hay quấy mẹ. |
| lêu lêu | Tiếng nói để trêu diễu cho người ta thẹn. |
Áo vắt vai đi đâu hăm hở Em đã có chồng rồi mắc cỡ lêu lêu. |
* Từ tham khảo:
- chích thân
- chích thủ không quyền
- chích vào rừng
- chiếc
- chiếc bách giữa dòng
- chiếc bách sóng đào