| lệt | tt. Mệt-mỏi, uể-oải, nặng-nề. |
| lệt | trt. Lết, tiếng giày dép kéo dưới đất. |
| Còn Mai thấy con lôi lệt sệt cái ghế thì ngửng đầu lên mắng : Ái nghịch quá ! Có để cho cậu làm việc không ? Ái vờ không nghe rõ tiếng mẹ , cố sức ôm cao cái ghế cho chân nó khỏi chạm đất. |
| Những chuỗi dây hoa quấn đũa bánh xe bò của trường Mỹ thuật kéo lệt sệt dưới đường. |
| Chúng uống rượu , trả tiền rồi vác súng đi lệt bệt về chỗ đóng quân. |
| Chúng kéo lệt bệt đôi chân giày của chúng và lôi xệch những chiếc võng không trên ruộng rạ. |
| Chánh hội vắt áo the bên vai , năm sáu ông kỳ cựu và tộc biểu lệt xệt kéo đôi guốc gỗ đã mòn hết gót. |
| Nhưng xem ý hãy còn lề bề , lệt bệt chừng như vẫn mỏi mệt lắm. |
* Từ tham khảo:
- chả bìa
- chả bò hấp
- chả bù
- chả cá
- chả cá áp chảo
- chả cá nướng