| xương quai xanh | dt. X. Xương đòn-gánh. |
| xương quai xanh | Nh. Xương đòn. |
| xương quai xanh | dt Xương dài nối liền xương mỏ ác với vai: Nó ngã bị gãy xương quai xanh. |
| Như có một bàn tay bằng thép mỏng vuốt từ đầu xuống gáy tôi rồi móc vào xương quai xanh tôi để kéo tôi vào hàng học trò xếp dài ở sân : cái bàn tay của thầy giáo tôi đã giúi tôi vào cái góc tường hình phạt và không bao giờ nhấc cho tôi lên nữa. |
| Tiến Dụng gặp chấn thương xxương quai xanhvà bỏ lỡ U20 World Cup. |
| (học sinh lớp 1 Trường Tiểu học Tam Quan 1 , Vĩnh Phúc) đang đi từ lớp học ra cổng để mẹ đón về thì bị cánh cổng sắt lớn đổ đập vào gãy xxương quai xanh. |
| Sau khi chụp x quang xác định xxương quai xanhbị gãy lìa. |
| Đầu năm học lớp 10 , cô xuất hiện hạch nhỏ ở vị trí xxương quai xanhbên trái , song nghĩ có thể do viêm nên không quan tâm. |
| Cầu thủ chạy cánh người Bỉ đã gặp vấn đề về xxương quai xanhtrong chiến thắng 1 0 của Atletico Madrid trước Villarreal hôm 25/4. |
* Từ tham khảo:
- xương rắn
- xương rồng
- xương rồng khế
- xương rồng năm cạnh
- xương rồng tàu
- xương rồng tay tiên