Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xương rắn
Nh. Xương rồng tàu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
xương rồng khế
-
xương rồng năm cạnh
-
xương rồng tàu
-
xương rồng tay tiên
-
xương rồng vợt
-
xương sắt da đồng
* Tham khảo ngữ cảnh
Hay lắm ! Làm bằng một trăm thứ cứt chim và
xương rắn
độc.
Hơn một tháng sau , chàng đào mộ vàng lên , lấy xương rửa sạch , phơi nắng một tuần cho
xương rắn
đanh lại.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xương rắn
* Từ tham khảo:
- xương rồng khế
- xương rồng năm cạnh
- xương rồng tàu
- xương rồng tay tiên
- xương rồng vợt
- xương sắt da đồng