Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lểnh nghểnh
trt. Nhiều và uốn-éo cách khó-khăn:
Giòi bò lểnh-nghểnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
có nhân nhân nở, cô nhân nhân trẩm
-
có nhân thời nhân nở, vô nhân thời nhân trẩm
-
có nhẽ
-
có nhục mới có vinh
-
có nơi có chỗ
-
có nơi có chốn
* Tham khảo ngữ cảnh
Một toán vác xoong chảo vừa lấy được của đồng bào kéo đi
lểnh nghểnh
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lểnh-nghểnh
* Từ tham khảo:
- có nhân nhân nở, cô nhân nhân trẩm
- có nhân thời nhân nở, vô nhân thời nhân trẩm
- có nhẽ
- có nhục mới có vinh
- có nơi có chỗ
- có nơi có chốn