Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lểnh nghểnh
trt. Nhiều và uốn-éo cách khó-khăn:
Giòi bò lểnh-nghểnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
vắt chân chữ ngũ, đánh củ khoai lang
-
vắt chân lên cổ
-
vắt cổ chày ra nước
-
vắt đất ra nước thay trời làm mưa
-
vắt man
-
vắt mũi chả đủ đút miệng
* Tham khảo ngữ cảnh
Một toán vác xoong chảo vừa lấy được của đồng bào kéo đi
lểnh nghểnh
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lểnh-nghểnh
* Từ tham khảo:
- vắt chân chữ ngũ, đánh củ khoai lang
- vắt chân lên cổ
- vắt cổ chày ra nước
- vắt đất ra nước thay trời làm mưa
- vắt man
- vắt mũi chả đủ đút miệng