Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xương cụt
Xương ở phần cuối cột sống, gồm nhiều đốt xương nối với nhau.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
xương cụt
dt
Xương ở cuối cùng xương sống:
Viêm xương cụt, ngồi đau lắm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
xương cụt
.- Xương ở cuối cùng xương sống.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
xương đòn
-
xương đòn gánh
-
xương đồng da sắt
-
xương gan
-
xương hóc
-
xương hom
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ cần om thế nào cho tội nhân lúc quỳ phải để được gót chân ngửa đúng vào cái mẩu
xương cụt
nơi hậu môn.
Ảnh : Khánh Anh Bài tập Kegel : luyện tập nhóm cơ ở đấy chậu (nhóm cơ đi từ x
xương cụt
đến xương vệ).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xương cụt
* Từ tham khảo:
- xương đòn
- xương đòn gánh
- xương đồng da sắt
- xương gan
- xương hóc
- xương hom