| xuýt xoát | tt. Xấp-xỉ, tròm-trèm, xê-xích, hơn kém không bao-nhiêu: Xuýt-xoát bằng nhau. |
| xuýt xoát | tt. Suýt soát: Hai người xuýt xoát tuổi nhau. |
| xuýt xoát | trt. Gần gần. |
| xuýt xoát | Xớ-xẩn, gần-gần: Hai người cao xuýt-xoát nhau. |
| Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Lưu Nghiễm đương lúc triều đình phương Bắc rối loạn , nhờ nghiệp cũ của anh220 mà dựng nước , đặt niên hiệu , cùng với Khúc Hạo tranh bá , rồi bắt Thừa Mỹ , lấy Giao Châu , hùng [18b] cứ một phương , cùng xuýt xoát với các nước tiếm ngôi ở Bắc triều. |
* Từ tham khảo:
- xừ
- xử
- xử án
- xử biến tùng quyền
- xử đoán
- xử giảo