| lên xe | đt. Bước lên trên xe: Lên xe đi // Ngồi xe luôn: Lên xe xuống ngựa // C/g. Lên xe, đẩy con xe lên: Lên xe chiếu tướng. |
| lên xe | đt. Thường dùng trong câu lên xe xuống ngựa, ngb. là sống được đầy đủ, sống cuộc đời sang trọng. |
| Hay lên xe điện mà về. |
| Năm , sáu người bận trang phục bước lên xe. |
Sao anh bảo đi chơi mát ? Thu từ lúc lên xe không nói gì : nàng ngả đầu vào cánh cửa và lim dim mắt lại vì buồn ngủ quá. |
Xe sắp chạy , chàng thò đầu ra cửa nhưng không thấy Thu cố ý nhìn lên xe. |
| Trương bắt tay Hợp lên xe điện. |
Lúc đó năm người đã vào đến sân , chỗ có ánh đèn , Hợp nói : Sau cùng chúng mình lên xe điện. |
* Từ tham khảo:
- lạc vận
- lạc xạc
- lạc xon
- lách
- lách
- lách