| lên voi | đt. Lên ngồi trên lưng voi // (B) Tới lúc sung-sướng, giàu-sang: Lên voi xuống chó (tng). |
| lên voi | đt. Thường dùng trong câu lên voi xuống chó, ngb. là được cao sang rồi xuống thấp hèn, khi giàu khi nghèo: Cuộc đời lên voi xuống chó. |
Anh không lên voi , lên voi thì phải cầm vồ Anh không lên ngựa , lên ngựa thì phải nắm dây cương Anh không cầm chèo , cầm chèo thì phải vấn vương Vấn vương thì vấn , đã có tình thương ai rồi. |
| Bất kể lúc lên voi , lúc xuống chó , lứa đôi này đã để dấu giầy trên mọi chốn và tha lê đi khắp nơi cái túi thơ và cái túi phách ăn người của họ. |
| Đời người ta llên voixuống chó mấy hồi , số tiền ấy tuy lớn thật nhưng nhỡ một lần ốm đau , có khi chẳng đủ tiền đi viện , người phụ nữ này nói tiếp. |
* Từ tham khảo:
- máu chảy đầu rơi
- máu chảy ruột mềm
- máu chảy xương phơi
- máu chó
- máu dê
- máu đỏ đầu đen