| lên lưng | đt. Đánh trên lưng, lời hăm: Coi chừng cán chổi lên lưng! |
| Trên một ngọn đồi phản chiếu ánh sáng vàng , thơ thơ mấy cây thông , lá xanh đen xoè ra như những cái tàn cắm lên lưng con rùa. |
Theo lời , Lộc thong thả cởi áo tơi vắt lên lưng tựa ghế , rồi đến bên lò sưởi giơ hai bài tay hơ lên hơi nóng. |
Bước lên lưng ngựa đầm đầm Anh thấy em khác ý hôm rằm đến nay. |
| Hai mắt bà giáo vẫn mở , tay vỗ nhẹ lên lưng thằng Út để ru ngủ , để dỗ dành , nhưng rõ ràng bà giáo cử động , nói năng trong trạng thái vắng mặt. |
| Ông giáo như người điên , quất túi bụi lên mông , lên lưng Chinh. |
| Anh thấy Nhạc đang ngồi trên chiếc trường kỷ gỗ , mệt nhọc dựa người lên lưng tựa , hai chân gác cả lên cái bàn thấp. |
* Từ tham khảo:
- ngập đầu
- ngập lụt
- ngập ngà ngập ngừng
- ngập ngạp
- ngập ngụa
- ngập ngừng