| lên lầu | đt. X. Lên gác (hai nghĩa). |
| Thì quả nhiên , đến buổi trưa nắng thực , nhưng dlên lầu^`u ngủ vừa dậy , anh cảm thấy có một cái gì rất lạ xảy ra. |
| Lúc lên lầu , ngang qua cái máy giặt để trên cầu thang ngay cạnh căn phòng chị , chị bấm nút tắt. |
Có những ngày mùa đông hiu hắt , mây nặng những biệt ly , mưa gió gieo tiếc nhớ , đem lại cho lòng những nỗi buồn u ẩn , gần như vô cớ , lên lầu rồi lại xuống lầu. |
Tôi chạy lên lầu lấy sách đem xuống thấy Dũng và Hà Lan đang ngồi trò chuyện vui vẻ ở phòng khách. |
| Anh Khánh chạy lại nắm tay tôi kéo đi : Tao với mày lên lầu đi ! Phòng của tao và mày ở trên này. |
Nói xong , tôi cầm chiếc lồng sáo đi lên lầu. |
* Từ tham khảo:
- đại-giả-thạch
- đại-gian
- đại-hại
- đại-hiền
- đại-hỷ
- đại-học-đường