| lên hoa | tt. Nh. Lên đậu. |
| Chương sốt ruột quay đầu lại , định cất tiếng gọi , thì , kinh ngạc xiết bao , in lên hoa màu xanh tấm cánh cửa hé mở , hình một người đàn bà run lẩy bẩy trong cái áo nhiễu dài màu nâu sẫm. |
Hoa mướp già Dung reo lên hoa mướp héo ! Đúng quá ! Tuyệt quá ! Cám ơn em nhé ! Nếu không phải là Hoà , là cô gái đã bỏ trọn cả tuổi trẻ , cả hạnh phúc trong những cánh rừng già thì làm sao nhận biết được cái sắc màu huyền bí ấy. |
| Ngôn ngữ của mùa xuân , đó là khi bừng lênlên hoa ở các ngõ , là đường phố sống lại người xe chen chân , là hàng hóa thông thương không bị ngăn cản… Là sức sống của một thành phố vừa bước ra khỏi dịch bệnh tang thương , là hy vọng từ những thay đổi , từ những sai lầm có thể rút ra kinh nghiệm để cùng người dân tạo dựng cuộc sống một cách tốt đẹp và tích cực hơn. |
| " , những tín đồ của Thiên Chúa giáo sẽ bảo : "Vì theo Chúa , nhiệm vụ của nó là tưới llên hoamàu". |
| Người dân ngồi llên hoachụp ảnh làm gãy nên tôi phải thay chậu mới cho đẹp , anh công nhân nói. |
| Chỉ cần lựa chọn một góc nhỏ , các tay máy có thể sáng tạo ra nhiều khuôn hình ưng ý. Tuy nhiên không phải lúc nào cũng có thể nằm llên hoađể tạo dáng , những bảo vệ nơi đây ngay lập tức sẽ xuất hiện để nhắc nhở. |
* Từ tham khảo:
- thống nhất
- thống nhứt
- thống soái
- thống suất
- thống sứ
- thống tâm