Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lên đe
đt. (chm): Rèn, để kim-loại nướng đỏ lên hòn đe đặng dập:
Đỏ cỡ đó, lên đe được rồi!
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tấm bé
-
tấm cao gạo kém
-
tấm tắc
-
tấm te tấm tét
-
tấm tét
-
tấm tó
* Tham khảo ngữ cảnh
Cây dừa nước , lá nhọn hoắt như hai hàng gươm giắt dài theo sống lá tu tủa , chĩa mũi nhọn
lên đe
dọa trời.
Sau khi nổ súng bắn anh Kiệt , ông Để đưa súng l
lên đe
dọa rằng , nếu ai xông vào sẽ bắn chết.
Sau đó , Thành lấy con dao ở dưới giường ông Đạt và vung l
lên đe
dọa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lên đe
* Từ tham khảo:
- tấm bé
- tấm cao gạo kém
- tấm tắc
- tấm te tấm tét
- tấm tét
- tấm tó