| xuệch xoạc | tt. X. Xịch-xạc. |
| xuệch xoạc | tt. Xệch xạc. |
| xuệch xoạc | tt, trgt Lệch lạc; Không ngay ngắn: Chữ viết xuệch xoạc; Đồ đạc để xuệch xoạc. |
| xuệch xoạc | .- Lệch lạc không ngay ngắn: Viết xuệch xoạc |
| Mắt Kim Chi có vẻ sáng hẳn ra khi liếc thấy một chiếc đồng hồ mặt đá treo xuệch xoạc ở cổ tay và chiếc nhẫn vàng khá dày , chừng hai đồng cân , bó chặt ngón tay Lãm. |
* Từ tham khảo:
- xuềnh xoàng
- xuệnh xoạng
- xui
- xui
- xui ăn cứt gà
- xui bẩy