| xuê xoa | trt. Qua-loa, lôi-thôi cầm chừng: Xuê-xoa cho xong việc. |
| xuê xoa | đgt. Bỏ qua một cách dễ dãi mọi khuyết điểm, coi như không có: chỉ xuê xon, không phê bình nhau o thái độ xuê xoa. |
| xuê xoa | đgt Tỏ ra dễ dãi, cho êm chuyện: Người dưới quyền mắc khuyết điểm nhỏ, ông ấy thường chỉ bảo rồi xuê xoa. |
| xuê xoa | .- ph. Qua loa cho xong việc. |
| xuê xoa | Qua-loa cho xong việc: Xuê-xoa cho xong việc thì thôi. |
| Không khoan nhượng , không xuê xoa Và Đảng thực sự nắm trọn vẹn và vĩnh viễn ngọn cờ lãnh đạo quân đội. |
| Ngước nhìn ánh mắt đọng nước của tôi với lời xin lỗi chân thành , Chớ nở nụ cười xuê xoa , tay đưa gãi gãi mái đầu lướt mướt sương khuya , bụi bặm : "Toàn anh em ta cả mà !". |
| Điểm lại những vụ việc được biện minh là đúng quy trình mà vẫn lọt cán bộ yếu kém , ông Lê Như Tiến , nguyên Phó Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa , Giáo dục , Thanh niên , Thiếu niên , và Nhi đồng của Quốc hội cho rằng , công tác đánh giá cán bộ , đảng viên ở những nơi đó vẫn hình thức , xxuê xoa, không thực chất. |
| Phê bình phải sáng suốt , không cực đoan nhưng cũng không xxuê xoa, vì nếu thiếu kiên quyết hoặc thỏa hiệp với những sai trái thì sẽ đánh mất niềm tin vào lẽ phải , đánh đồng tốt và xấu. |
| Thậm chí có trường hợp sai phạm nhưng cũng xxuê xoabỏ qua để giữ mình và giữ đoàn kết nội bộ. |
| Nhiều các cấp ngành bị mắc bệnh xxuê xoa, chưa tôn trọng tính đồng thuận , chưa tôn trọng khiếu nại tố cáo , ông Hải nói. |
* Từ tham khảo:
- xuể
- xuệch xoạc
- xuệch xoạng
- xuềnh xoàng
- xuệnh xoạng
- xui