| lên cạn | đt. Lội lên đồng lên ruộng (từ sông lội lên): Trời mưa xuống, cá lên cạn để đẻ. |
| Lúc này , cửa bể làng Đức Hậu tất bật hơn với công việc thu dọn ngư cụ , kê kích đẩy bè llên cạn; các bà , các chị nhanh chóng mang sản phẩm mực "nháy nhập cho thương lái , các nhà hàng hải sản để lấy độ tươi ngon. |
| Chúng không trải qua biến hình giống ếch mà giữ lại những đặc điểm của cơ thể từ giai đoạn ấu trùng đến thời kỳ trưởng thành.Thay vì phát triển phổi và chuyển llên cạn, các cá thể trưởng thành vẫn sống dưới nước và có mang. |
* Từ tham khảo:
- binh nhất
- binh nhì
- binh nhu
- binh nhung
- binh pháp
- binh phí