| lên bài | đt. (bạc): Lén đem lá bài dưới trường lên tay, một cách đánh bài lận. |
| Dù năm năm là quãng đường còn dài phía trước , và việc thực hiện Vũ trụ điện ảnh cổ tích Việt Nam là cả một quá trình nhiều chông gai , khó khăn , nhưng trước lộ trình được llên bàibản của Ngô Thanh Vân cũng như công ty sản xuất phim Studio 68 , khán giả thể hiện thái độ tự hào , trân trọng. |
| Kết thúc liên hoan , BTC đã chọn và trao 10 giải A bao gồm : Sầm Sơn in dấu chân Bác Hồ của LĐLĐ Thọ Xuân ; Tổ quốc gọi tên mình của Công đoàn Viên chức tỉnh ; Hào khí Việt Nam của LĐLĐ huyện Hoằng Hóa ; Dấu chân phía trước của CĐ Trường ĐH Hồng Đức ; Đất nước trọn niềm vui của CĐ Ngành y tế ; Tổ quốc gọi tên mình của TP.Thanh Hóa ; Nổi trống đồng lên của thị xã Bỉm Sơn ; Hãy hát llên bàica Công đoàn của CĐ Mía đường Lam Sơn ; Sa Pa nơi gặp gỡ đất trời của LĐLĐ Nông Cống ; Tiếng khèn chợ phiên của LĐLĐ Thường Xuân. |
| Nếu ai không làm được nhiệm vụ nhất định , giáo viên sẽ llên bàigiảng riêng cho học sinh đó. |
| Khi tự ghim vào ngực mình cành gai nhọn nhất , dài nhất mụ đã cất llên bàica thiêng liêng , tuyệt vời nhất của tình mẫu tử. |
| Theo ông Trinh , sai phạm ở Hòa Bình diễn ra trước đó , cụ thể là can thiệp llên bàilàm của thí sinh. |
| Theo ông Trinh , sai phạm ở Hòa Bình diễn ra trước đó ; cụ thể là can thiệp llên bàilàm của thí sinh. |
* Từ tham khảo:
- lệ binh
- lệ bộ
- lệ đoài
- lệ đương
- lệ kệ
- lệ khí