| lện | dt. (bạc): Đơn-vị tính để chung tiền trong môn bài tứ-sắc: Đánh năm đồng một lện; Thiếu ba lện. |
| Lơ lửng ở sườn đồi trông về phía đông nam chùa Bách Môn nhô lện cái nóc ở giữa và bốn gác chuông , bốn góc như hình cái gương và bốn cánh cửa đoá hoa sen xoè nở. |
| Bên goc phải cửa sổ , có thêm các nút phụ dành cho đưa tên URL lelệnrên hay xuống dưới , nạp file batch , lưu file batch lại và xóa mọi danh sách URL nhập vào. |
| Tỷ llệnnữ tham gia lao động và chính trị khi vực này luôn cao nhất và nam giới cũng được nghỉ khi sinh con. |
| Gói thầu thi công và xây lắp thuộc dự án xây dựng tuyến đường Đinh Tiên Hoàng giai đoạn 2 với giá trị hơn 621 tỷ đồng... Như vậy , chỉ trong vài năm , Thai Group đã trúng thầu hầu hết các dự án tại địa phương với giá trị lelệndến hàng chục ngàn tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- rim đường
- rỉm
- rỉm-rỉm
- rinh đi
- rình mồi
- rình nhà