| xuất quần | tt. Nh. Xuất-chúng. |
| xuất quần | Nh. Xuất chúng. |
| xuất quần | Hơn cả bọn: Phẩm-cách xuất-quần. |
| Manish Patel và người anh trai , Dilip , cùng mở một xưởng sản xxuất quầnáo , đã phải tất bật xếp hàng hàng tiếng đồng hồ mỗi ngày để có tiền mặt trả lương cho công nhân. |
| Đầu những năm 70 , với sự trợ giúp của chị dâu và vợ , Amancio Ortega đã có một xưởng may tư nhân nhỏ , nhận may quần áo theo đơn đặt hàng và sản xxuất quầnáo may sẵn. |
| Và thứ khiến mọi người nhầm tưởng giữa chiếc quần này và Denim chính vì chất liệu dùng để sản xxuất quầnJeans luôn là Denim. |
| Hành trình trở thành tỷ phú thế giới Đầu những năm 1970 , với sự trợ giúp đắc lực của chị dâu và vợ là hai thợ may lành nghề , Amancio Ortega đã có một xưởng may tư nhân nhỏ , nhận may quần áo theo đơn đặt hàng và sản xxuất quầnáo may sẵn. |
* Từ tham khảo:
- xuất quỹ
- xuất sản
- xuất sắc
- xuất siêu
- xuất tài xuất lực
- xuất thân