| xuất nhân | dt. Hơn người: Xuất-nhân đầu-địa (Cao hơn người một bực). |
| xuất nhân | Nh. Xuất chúng. |
| xuất nhân | Hơn người: Tài-lực xuất-nhân. |
| Nghe nói NXB từng đề xxuất nhânsự trẻ nhưng không được chấp thuận , anh đánh giá thế nào về họ? |
| Theo hãng tin Reuters , Ngoại trưởng Mỹ Rex Tillerson đang chật vật tìm hướng đi cho mối quan hệ Mỹ Nga sau khi Washington vừa ký lệnh trừng phạt mới nhằm vào Nga , còn Moscow đang trục xxuất nhânviên ngoại giao Mỹ. |
| Trước tình hình này , Chi cục Thủy sản Bà Rịa Vũng Tàu đã đề xuất cơ quan chức năng khuyến khích các tổ chức , cá nhân đầu tư sản xxuất nhântạo giống hàu cửa sông nhằm cung cấp nguồn giống ổn định cho người nuôi thay vì phụ thuộc vào nguồn giống hàu tự nhiên như hiện nay. |
| Theo đó , trường hợp nhà thầu đề xxuất nhânsự đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này. |
| Hạ viện Nga vừa thông qua phần thứ nhất dự luật ân xá tù nhân mà Tổng thống Putin đề xxuất nhânkỷ niệm 70 năm chiến thắng Đức Quốc xã. |
* Từ tham khảo:
- xuất nhập cảnh
- xuất nhập cân bằng
- xuất nhập khẩu
- xuất phát
- xuất phát điểm
- xuất quân