| xuất đầu lộ diện | 1. Xuất hiện công khai, lộ mặt hoàn toàn ra trước mọi người: Chúng ta phải cho chúng xuất đầu lộ diện hết rồi sẽ hành động (Tạp chí Văn nghệ quân đội, số l-1976). 2. Gặp, gặp mặt: Đêm tối nhập nhoạng thế này, lại ngôn ngữ bất đồng không nên xuất đầu lộ diện (Lê Kim). |
| xuất đầu lộ diện | ng (H. đầu: đầu; lộ: bày ra; diện: mặt) Bắt đầu ra mặt trước quần chúng: Ông ấy mới xuất đầu lộ diện mà đã tỏ ra xuất sắc. |
| xuất đầu lộ diện |
|
| Những nhân vật mới xuất đầu lộ diện , nàng chỉ thầm nhắc đến tên cũng đủ rùng rợn. |
| Vả lại nhìn điệu bộ con nhỏ , tôi biết nó cũng chẳng còn giở trò gì mới mẻ nữa ngoài cái trò đi loanh quanh ngó phát chán kia , tôi bèn quyết định xuất đầu lộ diện. |
| Để tránh bị cơ quan công an phát hiện , hai vợ chồng này ít khi xxuất đầu lộ diện, mà thường giao dịch trên tài khoản facebook với những người có nhu cầu trên khắp cả nước , đa phần là các tỉnh miền Tây. |
| Lời thoại đồng thời cho thấy Captain Marvel xem ra chỉ là kế hoạch B của Nick Fury khi Thanos xxuất đầu lộ diện, giống như đoạn after credits của Avengers : Infinity War đã chứng minh , dù cô được quảng bá là siêu anh hùng mạnh nhất MCU. |
| GS TS Võ Tòng Xuân kể tại nhiều hội chợ quốc tế , gạo Việt không dám xxuất đầu lộ diệnbởi người ta chỉ nhắc tới Khao Dawk Mali và Hom Mali của Thái Lan , gạo Romduol của Campuchia , Paw San của Myanmar và Ấn Độ là gạo Basmati , chẳng ai biết gạo thơm Việt Nam là gì. |
| Những người giỏi giang lại chững lại , trong khi những người xxuất đầu lộ diệnlại không có tài như thế. |
* Từ tham khảo:
- xuất giá
- xuất giá tòng phu
- xuất hành
- xuất hiện
- xuất huyết
- xuất khẩu