| xuất chinh | đt. Ra trận, đem binh đi dẹp giặc, đi đánh lấy nước người: Chọn ngày xuất-chinh. |
| xuất chinh | - đg. (cũ). Ra trận. |
| xuất chinh | đgt. Ra trận. |
| xuất chinh | đgt (H. chinh: đánh nhau) Ra đi để đánh quân địch: Chín tầng gươm báu trao tay, nửa đêm truyện hịch, định ngày xuất chinh (Chp). |
| xuất chinh | đt. Đi đánh giặc ở xa. |
| xuất chinh | .- Ra đi để đánh giặc. |
Người xuất chinh là việc lớn của nước nhà. |
| Khi Quan Vân Trường xxuất chinh, hai người này do thiếu sót trong cung cấp quân nhu , bị Quan Vũ đe dọa "trở về sẽ trị tội". |
* Từ tham khảo:
- xuất chúng
- xuất cơ tức phát
- xuất dương
- xuất đầu lộ diện
- xuất gia
- xuất giá