| NTH và NTS A , D1 24 ,0/ 22 ,0 Ngành Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) 751 D1 29 ,0 Ngành Tiếng Pháp (hệ số 2 ngoại ngữ) 761 D3 29 ,0 Ngành Tiếng Trung (hệ số 2 ngoại ngữ) 771 D1 4 29 ,0 Ngành Tiếng Nhật (hệ số 2 ngoại ngữ) 781 D1 6 29 ,0 Riêng cơ sở Hà Nội : Kinh tế đối ngoại 401 A 26 ,0 Kinh tế đối ngoại học tiếng Anh , Nga , Pháp , Trung , Nhật 451 452 453 454 455 D1 2 3 4 6 23 ,0 Tài chính quốc tế 410 A , D1 6 25 ,0/ 22 ,5 TRƯỜNG ĐH VĂN HÓA HÀ NỘI VHH Phát hành xxuất bản phẩm601 C , D1 14 ,5/ 13 ,5 14 ,5/ 13 ,5 (80) Thư viện Thông tin 602 C , D1 14 ,5/ 13 ,5 14 ,5/ 13 ,5 (50) Bảo tàng 603 C , D1 14 ,5/ 13 ,5 14 ,5/ 13 ,5 (100) Văn hóa du lịch 604 C , D1 15 ,0/ 14 ,0 Sáng tác và Lý luận Phê bình văn học (năng khiếu hệ số 2) 605 R3 25 ,5 Văn hóa học 607 C , D1 14 ,5/ 13 ,5 14 ,5/ 13 ,5 (150) Văn hóa dân tộc thiểu số 608 C 14 ,0 14 ,0 (30) Quản lý văn hóa Quản lý nghệ thuật 609 R1 , R2 18 ,0/ 19 ,0 Quản lý văn hóa Chính sách văn hóa 610 C 14 ,5 14 ,5 (60) Quản lý văn hóa Mỹ thuật quảng cáo 611 N1 18 ,5 Quản lý văn hóa Giáo dục âm nhạc 612 N2 18 ,5 Hệ CĐ Quản lý văn hóa Chính sách văn hóa C61 C , R 11 ,0 (170) Hệ CĐ Thư viện thông tin C62 C , D1 11 ,0/ 10 ,0 (160) Hệ CĐ Văn hóa du lịch C65 D1 10 ,0 (170) TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG DHP Công nghệ thông tin 101 A 13 ,0 13 ,0 Điện dân dụng và công nghiệp 102 A 13 ,0 13 ,0 Điện tử viễn thông 103 A 13 ,0 13 ,0 Công nghệ cơ điện tử 108 A 13 ,0 13 ,0 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 104 A 13 ,0 13 ,0 Xây dựng cầu đường 105 A 13 ,0 13 ,0 Xây dựng và quản lý đô thị 106 A 13 ,0 13 ,0 Cấp thoát nước 107 A 13 ,0 13 ,0 Kiến trúc 109 V 13 ,0 13 ,0 Công nghệ chế biến và bảo quản thực phẩm 202 A , B 13 ,0/ 14 ,0 13 ,0/ 14 ,0 Kỹ thuật môi trường 301 A , B 13 ,0/ 14 ,0 13 ,0/ 14 ,0 Kế toán kiểm toán 401 A , D1 3 4 13 ,0 13 ,0 Quản trị doanh nghiệp 402 A , D1 3 4 13 ,0 13 ,0 Tài chính ngân hàng 403 A , D1 3 4 13 ,0 13 ,0 Văn hóa du lịch 601 C , D1 3 4 14 ,0/ 13 ,0 14 ,0/ 13 ,0 Tiếng Anh 751 D1 13 ,0 13 ,0 Hệ CĐ Công nghệ thông tin C65 A 10 ,0 10 ,0 Hệ CĐ Kỹ thuật điện điện tử (chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp) C66 A 10 ,0 10 ,0 Hệ CĐ Xây dựng dân dụng và công nghiệp C67 A 10 ,0 10 ,0 Hệ CĐ Xây dựng cầu đường C68 A 10 ,0 10 ,0 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán) C69 A , D1 3 4 10 ,0 10 ,0 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) C70 C , D1 3 4 11 ,0/ 10 ,0 11 ,0/ 10 ,0 TRƯỜNG CĐ KINH TẾ ĐỐI NGOẠI CKD Điểm chuẩn chung A , D1 26 ,0/ 23 ,0 TRƯỜNG CĐ HÀNG HẢI CHH Điều khiển tàu biển 01 A 17 ,5 Tin học ứng dụng 02 A 13 ,0 Khai thác máy tàu biển 03 A 14 ,5 Đóng mới và sửa chữa thân tàu thủy 04 A 13 ,0 Thiết kế và sửa chữa máy tàu thủy 05 A 14 ,5 Điện tàu thủy 06 A 13 ,0 Kế toán 07 A 17 ,5 TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN (ĐHQG TP.HCM) QST Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển NV2 được đăng ký thêm một NV vào hệ CĐ ngành tin học của trường. |
* Từ tham khảo:
- xuất binh
- xuất cảng
- xuất cảnh
- xuất chinh
- xuất chính
- xuất chúng