| le the | bt. Lơ-thơ, lưa-thưa, có rất ít sợi: Mọc le-the ba sợi râu; Mình rông đuôi phụng le-the, Mùa xuân ấp trứng mùa hè nở con (câu đố cây cau). |
| le the | 1. tt. Lưa thưa, tua tủa: Mình rồng đuôi phụng le the, Mùa xuân ấp trứng mùa hè nở con (câu đố). |
Bụi cỏ le the , bụi tre lúp xúp Em có nơi nào anh giúp đôi bông. |
* Từ tham khảo:
- lè
- lè bè
- lè lè
- lè lè
- lè lẹ
- lè nhè