| lè | đt. Nh. Le (đt): Lè lưỡi ra; Ma lè. |
| lè | - đg. 1. Thè ra: Lè lưỡi. 2. Đùn ra khỏi miệng: Biếng ăn, cứ lè cơm ra. |
| lè | đgt. 1. Đưa một phần lưỡi ra ngoài miệng: lè lưỡi. 2. Nh. Nhè: Không nuốt trôi phải nhè ra. |
| lè | pht. Ở vào mức độ quá sự chịu đựng của giác quan: Quả còn xanh lè đã hái o Chuối chát lè. |
| lè | đgt 1. Thè ra ngoài: Nắng tháng ba, chó già lè lưỡi (tng). 2. Đùn ra khỏi miệng: Bón cơm cho cháu bé, nhưng nó cứ lè ra. |
| lè | đt. Thò ra, the ra, nht. Le: Lè lưỡi. |
| lè | .- đg. 1. Thè ra: Lè lưỡi. 2. Đùn ra khỏi miệng: Biếng ăn, cứ lè cơm ra. |
| lè | Thòi ra, đùn ra: Miếng giấy lè ra. Ăn không được, phải lè ra. |
Hé mắt nhìn qua vải màn , chàng thấy lấm tấm ở các góc nhà tối om những ngọn lửa đèn Hoa Kỳ xanh lè nhỏ bằng hạt thóc. |
| Sắc thắm của hoa hồng quế trông chẳng khác gì rặng hoa đen mọc lè sè trên mặt đất màu chì xám. |
| Các anh thử tưởng tượng một dãy nhà lụp xụp và thấp lè tè , xiêu vẹo trên bờ một cái đầm mà nước đen và hôi hám tràn cả vào đến thềm nhà. |
| Trong khi đó , dãy nhà chính lè tè và hai cái lán tranh cất từ thời còn buôn trầu chật chội , bé nhỏ quá , không cân xứng với quyền hành. |
| Thấp lè tè , chật chội. |
| Mình có phải là thằng già nát rượu đâu ? " Lão thường lè nhè nói một mình như vậy. |
* Từ tham khảo:
- lè lè
- lè lè
- lè lẹ
- lè nhè
- lè nhè như chè thiu
- lè tè