| lễ tang | dt (H. tang: đám ma) Lễ tổ chức đưa đám người từ trần: Bà cụ mất, con cháu tổ chức lễ tang rất trọng thể. |
| Họ có thể phải tham gia lễ tang của chính mình trước khi đi theo guru". |
| E. Leroux , Paris 1890) ; Các biểu tượng , biểu hiệu và dụng cụ thờ cúng của người An Nam ; Thuật phù thủy và bói toán của người An Nam , Thuật phong thủy của người An Nam , lễ tang của người An Nam... Tiểu luận Người Bắc Kỳ được đăng nhiều kỳ trên Tạp chí Đông Dương từ 15 3 1907 đến 15 2 1908 , sau khi ông mất mới in thành sách |
| " Rốt cuộc vẫn cử hành lễ tang. |
| lễ tang sẽ tổ chức vào ngày mai. |
| Cùng ngày , gia đình , người thân đang tổ chức llễ tangcho bé Nguyễn Tấn Trường ở quê nhà tại Kiên Giang. |
| lễ tangcủa Đặng Lệ Quân có sự tiễn đưa của hàng nghìn người. |
* Từ tham khảo:
- nhẵn như cầu hàng thịt
- nhẵn như đít bụt
- nhẵn như phản hàng thịt
- nhẵn thín
- nhẵn túi
- nhắn