| lễ quan | đt. Đi tết cho quan, biếu đồ-vật cho quan. |
| Gawai , hay Lễ hội thu hoạch , là ngày lễ quan trọng nhất của bang Sarawak. |
| Mỗi năm , Kumari chỉ được ra ngoài để ban phước lành trong các dịp lễ quan trọng như lệ hội truyền thống Indra Jatra của người Hindu tại thủ đô Kathmandu. |
| Chanira cho biết mỗi năm khi còn ở ngôi vị Kumari , cô chỉ rời khỏi ngôi đền gần hai mươi lần để tham dự các buổi lễ quan trọng. |
| Lễ hội Tiên Công ở Yên Hưng có những khác biệt với so với các vùng khác , một trong những phần lễ quan trọng nhất chính là màn rước các bô lão. |
| Lý Thái Tổ ta đã xưng đế mà truy phong cha là Hiển Khánh Vương , bấy giờ [34b] lễ quan không biết cải chính , thế là tự ti vậy. |
| Chàng trai này bén duyên với Hầu đồng từ năm 7 ,8 tuổi và thường xuyên tham gia hầu đồng vào các dịp llễ quantrọng. |
* Từ tham khảo:
- cóc mẩn
- cóc mọc lông nách
- cóc nghiến răng đang nắng thì mưa
- cóc ngồi đáy giếng
- cóc nhảy
- cóc nước