Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lễ mọn
dt
Từ dùng một cách khiêm tốn chỉ đồ lễ đem đến cúng hoặc biếu
: Gọi là lễ mọn kính dâng, dám xin soi xét phận dân ngu hèn (Trê Cóc).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
xéo
-
xéo
-
xéo
-
xéo
-
xẹo
-
xẹo xọ
* Tham khảo ngữ cảnh
Nếu được ra mắt sẽ mang thêm 20 ngàn gọi là chút
lễ mọn
để được bàn lại với đại ca lãnh địa sinh tồn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lễ mọn
* Từ tham khảo:
- xéo
- xéo
- xéo
- xéo
- xẹo
- xẹo xọ