| xờ | trt. C/g. Trờ, đột-ngột, thình-lình: Bước xờ tới. |
| xờ | - dt (Pháp: soeur) Như Xơ 1: Cô ta coi bà xờ như mẹ mình. |
| xờ | rờ như thầy bói cháy nhà Cuống cuồng, lúng túng, không biết xử lí như thế nào, ví như thầy bói mắt mù bị cháy nhà, lần mò không làm được gì: Chỉ có mấy việc ấy mà cứ xơ rờ như thầy bói cháy nhà, mãi không làm được việc gì. |
| xờ | dt (Pháp: soeur) Như Xơ 1: Cô ta coi bà xờ như mẹ mình. |
| xờ | trt. Thình lình: ở đâu xờ tới. |
| Tắm xong , Tấm lên bờ , xờ đến giỏ tép thì chỉ còn giỏ không : Cám đã trút hết tôm tép của Tấm vào giỏ mình và về trước mất rồi ! Tấm ngồi xuống bờ ruộng , bưng mặt khóc nức nở. |
| * Trước đó , ngày 3 1 , tại tỉnh Xxờvai Riêng đã diễn ra lễ kỷ niệm 36 năm Ngày chiến thắng chế độ Khmer Đỏ với sự tham dự của đông đảo tướng lĩnh , sĩ quan quân đội Hoàng gia Cam pu chia , cùng hơn 1.000 giáo viên , học sinh và nhân dân địa phương. |
| Cụ thể như năm 2011 , Dự án Tài chính bền vững khu vực Trường Sơn (Dự án WinRock International) hỗ trợ thực hiện chi trả DVMTR theo hình thức tiếp cận đến "hộ" tại 2 thôn : A Bông và A Xxờ, xã Mà Cooih , huyện Đông Giang , với diện tích rừng giao khoán : 2.520 ,2 ha/111 hộ. |
* Từ tham khảo:
- xở
- xớ
- xớ lợ
- xớ rớ
- xớ rớ
- xớ xẩn