| lẫy | đt. X. Lãy. |
| lẫy | - d. Bộ phận của cái nỏ dùng để làm bật cái dây lên mà bắn. - đg. Nói trẻ con đang nằm ngửa chuyển sang nằm sấp: Thằng cháu ba tháng đã biết lẫy rồi. |
| lẫy | đgt. (Trẻ con) biết lật được người từ ngửa sang sấp (thường là 3 tháng tuổi): Cháu nó mới biết lẫy o Ba tháng biết lẫy, bảy tháng biết bò, chín tháng lò dò biết đi. |
| lẫy | đgt. Dỗi, hờn: động một tí là nó lẫy o nói lẫy. |
| lẫy | tt (Răng) mọc lệch ra khỏi hàng: Răng mọc lẫy. |
| lẫy | đgt Nói trẻ em đang nằm ngửa chuyển sang nằm sấp được: Ba tháng biết lẫy, bảy tháng biết bò (tng). |
| lẫy | đt. Phần ở cái nỏ, cái súng để bật dây, bật đạn khi bắn. |
| lẫy | .- d. Bộ phận của cái nỏ dùng để làm bật cái dây lên mà bắn. |
| lẫy | .- đg. Nói trẻ con đang nằm ngửa chuyển sang nằm sấp: Thằng cháu ba tháng đã biết lẫy rồi. |
| lẫy | Cái máy ở cái nỏ, cái ná, để bật dây trong khi bắn. |
| lẫy | Nói đứa trẻ con đã lật nổi mình lại: Trẻ biết lẫy. |
| Hai cảnh đời vẽ ra trước mắt nàng , một cảnh đời nàng thấy lộng lẫy , nhưng chất đầy những sự nguy hiểm , nàng còn sợ chưa dám cả gan bước vào , và một cảnh đời bằng phẳng đầy những sự tầm thường nhỏ mọn mà có lẽ là cảnh đời của nàng về sau đây. |
| Đèn nến sáng choang , lư đồng bóng nhoáng , khói ngầm nghi ngút toả , hoa cúc vàng tươi xen lẫn với hoa thược dược đỏ thắm , những cảnh lộng lẫy ấy đối với Loan không có nghĩa là gì , vì không phải là biểu hiện của một sự vui mừng chân thật. |
| Vẻ trang hoàng lộng lẫy càng làm rõ vẻ cay chua của sự hiến thân vô nghĩa lý. |
| Ở những gia đình khác thì bây giờ họ đã trang hoàng lộng lẫy... Loan nói : Còn em thì em không có gia đình nào cả... Nàng nhìn hai bạn mỉm cười : ... Nhưng em có gia đình này. |
| Nhưng thực ra chàng cũng vừa thốt nhiên cảm động về sắc đẹp lộng lẫy của Khánh mà chàng được thoáng trông thấy. |
Nhưng sao trong cái vui của chàng vẫn phảng phất những lo lắng vẫn vơ , khác nào như những bông hoa phù dung về mùa thu đương độ nở đẹp lộng lẫy mà cái chết đã ngấm ngầm ở trong. |
* Từ tham khảo:
- lẩy đường
- lẫy lừng
- lấy
- lấy bát mồ hôi đổi bát cơm
- lấy bấy
- lấy chồng ăn mày chồng