| lật phật | đgt. Phát ra tiếng động liên tục, lúc mạnh lúc yếu như tiếng đập của vật hình tâm mỏng, rộng bản, mềm bị rung động khi có gió thổi: Gió vẫn lay động những tàu lá chuối kêu lật phật o Gió thổi vào làm tà áo bay lật phật. |
| Gió lật phật cánh màn , chao liệng ánh sáng đèn. |
* Từ tham khảo:
- lật tẩy
- lâu
- lâu
- lâu
- lâu cứt trâu hoá bùn
- lâu dài