| lật đổ | đt. Đánh đổ, làm cho đổ xuống: Lật đổ chế-độ quân-chủ. |
| lật đổ | - đgt. Làm cho chính quyền, ban lãnh đạo bị sụp đổ: âm mưu lật đổ chính quyền gây bè phái lật đổ nhau trong ban lãnh đạo. |
| lật đổ | đgt. Làm cho chính quyền, ban lãnh đạo bị sụp đổ: âm mưu lật đổ chính quyền o gây bè phái lật đổ nhau trong ban lãnh đạo. |
| lật đổ | đgt 1. Làm cho ngả xuống: Ta đã nhận chìm tàu chiến, lật đổ xe tăng (X-thuỷ). 2. Đánh đổ một chế độ: Lật đổ chế độ thuộc địa (Trg-chinh). |
| lật đổ | đt. Làm ngã: Chính-phủ vừa bị lật-đổ. |
| lật đổ | .- Làm cho ngã xuống: Lật đổ cột đá. Hoạt động lật đổ. Hoạt động nhằm đánh đổ một chế độ. |
Một hôm vua Kê cay a sai đặt ngai vàng trên một cái nền nện chặt trát kín , bỗng nghe một lũ kiến trong nền nói vọng ra : " Hãy hợp sức nhau lật đổ cái ngai của tên vua này ! ". |
| Lúc bấy giờ , Ai Cập mới trải qua cuộc biểu tình lịch sử dẫn đến cuộc cách mạng lật đổ chính quyền của Tổng thống Hosni Mubarak. |
Ôi ! Tưởng là đáo chính , lật đổ , giết người gì kia chứ , chỉ có thế thì đã gọi là nguy hiểm. |
| Nếu không lật đổ ngôi Tần và tru diệt họ Tần thì cái hờn cắn nuốt các nước , không biết ngày nào tiêu tan được. |
Ngày xưa Cao Dao làm sĩ [15a] sư951 mà không ai dám trái mệnh , đến Vũ Vương , Thành Vương nhà Chu làm tướng cho Văn Vương , Vũ Vương952 , ngầm lo sửa đức , để lật đổ nhà Thương mà dấy nên vương nghiệp , thế là người giỏi cầm quân thì không cần phải bày trận vậy. |
[34a] Ngày 26 trị Trần Nhật Hạch về tội lật đổ xã tắc , Nhật Hạch đồng mưu với Nhật Lễ , khuyên hắn giết hại người tôn thất , nên bị giết. |
* Từ tham khảo:
- lật lẹo
- lật lọng
- lật lọng như trở bàn tay
- lật lờ
- lật mặt
- lật mặt nạ