| lật lọng | tt. Bị chơi xỏ, mắc mưu, thua trí, vì tin nên bị gạt: Bị lật lọng. |
| lật lọng | - Có tính phản bội lời cam kết, không làm theo lời hứa: Thái độ lật lọng của kẻ nuốt lời. |
| lật lọng | đgt. Phản lại một cách trắng trợn lời đã cam kết, đã hứa: Ký xong hiệp định, bọn đế quốc đã lật lọng ngay o thái độ lật lọng o Bọn đê hèn lấy oán trả ân, quân lật lọng quen ăn ngang nói ngược o Họ lật lọng khác gì bàn tay này. |
| lật lọng | đgt Tráo trở, không làm theo lời hứa: Hắn nợ ông ta, nhưng lật lọng không chịu trả. |
| lật lọng | Nht. Lật-lẹp. |
| lật lọng | .- Có tính phản bội lời cam kết, không làm theo lời hứa: Thái độ lật lọng của kẻ nuốt lời. |
| lật lọng | Giở-giáo lừa dối: Con người lật-lọng. |
Mày nói dễ nhỉ ? Chỗ người lớn với nhau mà mày bảo lật lọng lời hứa. |
Thấy phải mất một nửa nước vì một việc quá đơn giản như vậy , vua có ý lật lọng. |
| Tôi không thích cách làm ăn lật lọng kiểu này nên bỏ đi. |
| Lác đác có gia đình gồng gánh đồ đạc trở về thành phố , song nhiều gia đình nghi ngờ Mỹ lật lọng vẫn nấn ná chờ lệnh thành phố. |
| Khoảng cuối tháng 10 1972 , tình hình chuẩn bị khá khẩn trương cho việc ký kết hiệp định nhưng bất ngờ Mỹ llật lọng, việc ký kết không thực hiện sớm và sau đó là chiến dịch B.52 của Mỹ ném bom ồ ạt xuống Hải Phòng , Hà Nội. |
| Ngay từ đầu đã thấy sự llật lọngcủa Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- lật lờ
- lật mặt
- lật mặt nạ
- lật mặt như trở bàn tay
- lật như bàn tay
- lật ổ đổ rừng