| xong đời | trt. Hết kiếp, chết: Có có không không, lo hết kiếp, Khôn khôn dại dại, chết xong đời (VD). |
| xong đời | Hết đời, không còn hi vọng gì nữa: chết cho xong đời. |
| xong đời | tt Hết đời: Tên tham nhũng bị kết án như thế là xong đời. |
| xong đời | đt. Chết. |
| xong đời | .- Hết đời, không còn hy vọng gì nữa. |
| xong đời | Chết, hết đời, hết kiếp: Chết là xong đời. |
* Từ tham khảo:
- xong xạy
- xong xuôi
- xòng xõng
- xỏng xảnh
- xõng
- xõng lưng