| xen kẽ | trt. Vào giữa hai người hay hai vật có tánh-chất khác: Ngồi xen kẽ, đừng phân-biệt thân sơ; lợp xen kẽ ngói đại ngói tiểu. |
| xen kẽ | đgt. Đan xen đều đặn vào nhau: Học sinh nam nữ ngồi xen kẽ nhau o bố trí xen kẽ các tiết mục ca, múa, nhạc. |
| xen kẽ | trgt Nói người hay vật lẫn lộn bên cạnh nhau: Trong lớp học sinh nam nữ ngồi xen kẽ; Mùi và húng trồng xen kẽ. |
| xen kẽ | đt. Xen vào kẽ, vào giữa. Ngr. Nht. Xem, ngr. |
| xen kẽ | .- Xếp những vật khác nhau chen nhau theo một thứ tự đều đặn: Xếp xen kẽ than và đá cuội trong bể lọc nước. |
| xen kẽ | Chen lẫn vào: Ngồi xen kẽ. |
| Chúng em ở xen kẽ vào những nhà họ chưa ở hoặc họ dồn lại ”nhường“. |
| Sáng sớm hôm sau , trước khi đến trường , mình đảo qua thì y chang cây hoa sữa ! Lá nó dày , mọc tỏa tròn , xen kẽ là những chùm hoa trắng xanh. |
| Mùa thu , xen kẽ giữa các nhánh cành là những chiếc lá đỏ thắm , lủng liểng đung đưa như những trái hồng chín mọng , như những chiếc đèn lồng trong đêm hội hoa đăng. |
| Khắp mình cây không có một chiếc lá , chỉ lủng liểng từng chùm , từng chùm nụ hoa xanh sáng xen kẽ những búp non vừa tách mầm. |
| Chúng em ở xen kẽ vào những nhà họ chưa ở hoặc họ dồn lại "nhường". |
| Theo thiết kế , cầu Long Biên có 19 nhịp gồm : Hai nhịp tiếp giáp hai bờ dài 78 ,7m , 9 nhịp dài 75m xen kẽ với 8 nhịp dài 106 ,2m , đặt trên 20 trụ. |
* Từ tham khảo:
- xen-lô
- xen-lu-lô
- xèn xẹt
- xẻn lẻn
- xén
- xén tóc